3053 lượt xem

Nhôm tấm – Bảng giá các loại nhôm tấm

nhôm tấm

Nhôm tấm – Bảng giá các loại nhôm tấm – Giá nhôm tấm mới nhất hôm nay

Tìm hiểu về nhôm tấm

Khái niệm nhôm tấm là gì ?

Nhôm tấm được hiểu là một kim loại có dạng thù hình. Nhôm tấm có mạng lập phương tâm mặt với thông số mạng a = 4,04 A0.

Tính chất của nhôm tâm:

+ Nhôm tấm có tính dẫn diện và dẫn nhiệt cao, nhôm tấm có độ giãn nở nhiệt nhỏ.

+ Nhôm tấm có khối lượng riêng nhỏ (d = 2,7g/cm3 ).

+ Nhôm cơ tính thấp (σb = 6Kg/mm2, HB = 25, δ = 40%). Vì vậy chúng rất dễ biến dạng, tính gia công cắt thấp.

+ Có màng ôxit Al2O3 xít chặt bảo vệ vì vậy chúng có tính chống ăn mòn cao.

+ Nhiệt độ chảy thấp (6600C) có thể làm dễ ràng cho quá trình nấu luyện song các hợp kim nhôm không làm việc được ở nhiệt độ cao. Tính đúc không cao do độ co ngót lớn (lên tới 6%).

 

giá nhôm tấm

 Một số loại nhôm tấm thường dùng

 

Nhôm Tấm A 5052 – H112

+ Có Độ dày: 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm. …200mm

+ Chiều rộng: 1000 mm, 1200 mm, 1220 mm, 1500 mm Chiều dài: 2000 mm, 2400 mm, 2440 mm, 3000 mm

+Thành phần hóa học: Si Mn Cr Zn Mg Fe Cu 0.25 0.1 0,15-0,35 0.1 2,2-2,8 0.4 0.1

Nhôm Tấm A 6061 T6/T651

Nhôm tấm A6061 có quy cách sau:

+ Độ dày: 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm. …200mm

+ Chiều rộng: 1000 mm, 1200 mm, 1220 mm, 1250mm, 1500 mmChiều dài: 2000 mm, 2400 mm, 2440 mm, 2500 mm, 3000 mm Nhôm tấm A 6061

+ Ứng dụng: Loại nhôm này được sử dụng rộng trong sản xuất cơ khí công nghiệp. Ngoài ra chúng còn có chống ăn mòn tốt, vì vậy được sử dụng khá rộng rãi.

Nhôm tấm A1050-H14

+ Độ dày (T) : 0.7mm, 0.8mm, 1mm, 2mm. 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm. • Chiểu rộng (W) : 1000 mm, 1200mm, 1220mm.

+ Chiều dài (L) : 2000 mm, 2400mm, 2440mm.

+ Trong ngành xây dựng nhôm tấm mỏng A1050 – H14/H0, A1100 – H18, A3003 – H14 giữ một vị trí quan trọng góp phần tạo nên các công trình xây dựng. Nhôm tấm A 1050 H14 Các ứng dụng…

nhôm tấm

Bảng giá nhôm tâm – Giá nhôm tấm mới nhất hôm nay

 

 STT  Mã Hàng  Hàng Hóa Và Quy Cách  ĐVT  Đơn Giá  Thành Tiền  Ghi Chú
    1 A1050  Độ dày dưới 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn
(1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm )
Kg 58,000  Liên Hệ
    2 A1050  Độ dày trên 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn
(1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm )
Kg 60,000  Liên Hệ
    3 A5052  Độ dày từ 1mm đến 100 mm
( 1220 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg 70,000  Liên Hệ
    4 A5052  Độ dày từ 1mm đến 100 mm
( Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg 85,000  Liên Hệ
    5 A6061  Độ dày từ 2mm đến 6mm
( 1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg 95,000  Liên Hệ
    6 A6061  Độ dày từ 8mm đến 100 mm
(  1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg 85,000  Liên Hệ
    7 A6061  Độ dày từ 2mm đến 250 mm
( Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg 95,000  Liên Hệ
    8 A7075  Độ dày từ 8mm đến 200 mm
( 1250 x 2500 mm )
Kg 170,000  Liên Hệ
    9 A7075  Độ dày từ 8mm đến 200 mm
(  Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg 200,000  Liên Hệ

Báo giá nhôm tấm bao nhiêu tiền 

Ghi chú về giá nhôm tâm:

1 Đơn giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển.

2 Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ, phí chuyển khoản do Bên mua chịu.

3 Dung sai đơn trọng theo quy định nhà sản xuất (±) 0.5% .

4 Địa điểm giao hàng: Kho bên bán

Từ khóa về nhôm trên google

Nhôm tấm,giá nhôm,giá nhôm tấm,bảng giá nhôm tấm, báo giá nhôm tấm. Nhôm tấm giá rẻ, địa chỉ bán nhôm tấm,công ty cung cấp nhôm tấm. Ở đâu bán nhôm tấm giá rẻ, mua bán nhôm tấm, thị trường nhôm tấm

Nhôm tấm – Bảng giá các loại nhôm tấm
5 (100%) 4 votes