29 lượt xem

Tôn nhựa

Tôn nhựa

Tôn nhựa – Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng

 

Bảng báo giá tôn nhựa cập nhật thường xuyên, đây là giá bán lẻ mới nhất mà chúng tôi cập nhật từ nhà sản xuất gửi tới khách hàng.

Cập nhật bảng giá tôn nhựa mới nhất

Thị trường tôn thép hiện nay rất sôi động từ người mua tới người bán, tuy vậy giá cả các loại tôn thị trường không đồng nhất mỗi đơn vị cung cấp mỗi giá chưa kể cả chất lượng cũng không đảm bảo.

Vì vậy khi quý khách liên hệ sẽ nhận được bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép ống, bảng báo giá xà gồ chi tiết.

Tôn nhựa

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn nhựa cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có báo giá tôn nhựa mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

Bảng giá tôn lạnh không màu

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
 6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

1. Sợi trong mờ

Độ dày( mm ) Trọng lượng( kg/m ) Đơn giá( vnđ/m ) Bảo hành( năm )
0.5 0.6 45.000
1.0 1.2 84.000 1
1.5 1.8 126.000 2
2.0 2.4 168.000 3
2.5 3.0 210.000 4
3.0 3.6 252.000 5

 

2 . Sợi Caro

Độ dày( mm ) Trọng lượng( kg/m ) Đơn giá( vnđ/m ) Bảo hành( năm )
1.0 1.2 88.000 1
1.5 1.8 132.000 2
2.0 2.4 176.000 3
2.5 3 220.000 4
3.0 3.6 264.000 5

 

Tôn nhựa
Rate this post

Bài viết cùng chuyên mục: